Tính năng
Vật liệu phủ sàn chống cháy nhẹ có đặc tính chống cháy, chống va đập và không thấm nước tốt. Nó có thể cách nhiệt, và chống tiếng ồn và dẫn nhiệt hiệu quả, do đó phù hợp với sàn chống cháy của phòng ở, buồng máy, buồng lái và các cabin loại A-60 khác
Vị trí lắp đặt: Thường lắp cho khu vực buồng máy, sàn buồng lái, sàn buồng ắc quy, sàn buồng CO2
Tiêu chuẩn công nhận / Approval Standard:
1/ Phần 5, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cẩp và đóng tàu biển vỏ thép QCVN 21: 2015/BGTVT
Part 5, National Technical Regulation on the Classification and Construction of Sea-going steel Ships QCVN 21:2015/BGTVT.
2/ Chương II-2 của SOLAS 1974, sửa đổi năm 2010
Chapter II-2 of 2010 Amendments to SOLAS 1974
3/ Phụ lục I, Phần 1 và 3 của Bộ luật quốc tế về các quy trình thử lửa IMO
Annex I, Part 1 and 3 of IMO International Code for Application of Fire Test Procedure.
4/ IMO. A754(18), Các hướng dẫn về thử vật liệu chống chảy cấp "A", "B", "F".
IMO. A754(18), Reconmmendation on Fire resistance Test for "A", "B", "F" class Division
|
Lực phá vỡ |
≥ 3 MPa |
Lực nén |
≥ 8 MPa |
|
Tỷ trọng |
≤1000 kg/m3 |
Trọng lượng / m2 |
≤0.94kg/ m2(độ dày tính bằng mm |
|
Tính không cháy |
Phù hợp với IMO.FTPC Part 1/IMO.A 799(19) |
||
|
Tính chống cháy |
Phù hợp với IMO.FTPC Part 3/IMO.A 754(18) |
||
|
Cấp chống cháy |
A-60 |
||
VR, CCS, ABS, KR, DNV, NK, EC
SÀN CHỐNG CHÁY A60- A60 DECK COVERINGS
0 / 5
0 đánh giá & nhận xét
0 đánh giá
0 đánh giá
0 đánh giá
0 đánh giá
0 đánh giá
Sản phẩm liên quan